0329140055

Bột Màu Khoáng

Màu Lavanya Zuni

35.000 VNĐ

Bột Màu Khoáng

Màu Lavanya Decorum

35.000 VNĐ

25.000 VNĐ

Bột Màu Khoáng

Màu Lavanya Belmont

35.000 VNĐ

35.000 VNĐ

Bột Màu Khoáng

Màu Neelicert Red 27 Zr Lake

35.000 VNĐ

35.000 VNĐ

35.000 VNĐ

25.000 VNĐ

25.000 VNĐ

25.000 VNĐ

Bột Màu Khoáng

Màu Lavanya Cathay/ RED 36

35.000 VNĐ

Bột Màu Khoáng

Màu Lavanya Carlotta/ RED 21

45.000 VNĐ

Bột Màu Khoáng

Màu Lavanya Indica

35.000 VNĐ

Màu khoáng làm son đem đến cho các dòng mỹ phẩm trang điểm một thế giới đa dạng hơn, ngày càng nhiều loại bột màu ra đời nhằm tô thêm sắc son cho các dòng sản phẩm mới

Cùng với nguyên liệu mỹ phẩm sài gòn tìm hiểu về màu khoáng trong mỹ phẩm nhé !

Màu khoáng cho son môi
Màu khoáng cho son môi

Màu khoáng làm son môi mỹ phẩm là gì

Màu khoáng làm son môi là một loại nguyên liệu mỹ phẩm có chứa các chất tạo màu được chiết xuất từ các khoáng chất tự nhiên. Chúng có nguồn gốc từ đất, đá, thủy tinh và các nguồn khác. Màu khoáng có nhiều ưu điểm so với các loại màu tổng hợp khác, bao gồm:

  • An toàn và lành tính: Màu khoáng không chứa các hóa chất độc hại, an toàn cho da, kể cả da nhạy cảm.
  • Tự nhiên và bền vững: Màu khoáng được chiết xuất từ các nguồn tự nhiên, thân thiện với môi trường.
  • Màu sắc đa dạng: Màu khoáng có nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người dùng.

Màu khoáng được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm, bao gồm son môi, kem nền, phấn mắt, phấn má,… Chúng cũng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chẳng hạn như kem dưỡng da, kem chống nắng,…

Khái niệm hóa học

Màu khoáng là các hợp chất vô cơ có màu sắc. Chúng được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học khác nhau, chẳng hạn như sắt, đồng, titan,…

Màu sắc của màu khoáng được tạo ra bởi sự hấp thụ ánh sáng. Các nguyên tố hóa học khác nhau sẽ hấp thụ các bước sóng ánh sáng khác nhau, tạo ra các màu sắc khác nhau.

Phân loại màu khoáng làm son môi

Màu khoáng được phân loại dựa trên màu sắc, thành phần hóa học và nguồn gốc.

  • Phân loại theo màu sắc:

    • Màu đỏ: oxit sắt (Fe2O3), chì đỏ (Pb3O4),…
    • Màu cam: oxit sắt (Fe2O3), chì đỏ (Pb3O4),…
    • Màu vàng: oxit sắt (Fe2O3), vàng (Au),…
    • Màu nâu: oxit sắt (Fe2O3), chì đỏ (Pb3O4),…
    • Màu xanh lam: sắt hydroxide (Fe(OH)3), chì Crôm (PbCrO4),…
    • Màu xanh lục: sắt hydroxide (Fe(OH)3), chì Crôm (PbCrO4),…
    • Màu tím: sắt hydroxide (Fe(OH)3), chì Crôm (PbCrO4),…
    • Màu trắng: mica (KAl2(Si3AlO10)(OH,F)2), titan dioxide (TiO2),…
  • Phân loại theo thành phần hóa học:

    • Oxyt sắt: Đây là loại màu khoáng phổ biến nhất, có màu đỏ, cam, vàng, nâu.
    • Sắt hydroxide: Có màu xanh lam, xanh lục.
    • Chì Crôm: Có màu xanh lam, xanh lục, tím.
    • Mica: Có màu trắng, bạc, vàng, đồng.
    • Titan dioxide: Có màu trắng, không màu, được sử dụng làm chất chống nắng.
  • Phân loại theo nguồn gốc:

    • Màu khoáng tự nhiên: Được chiết xuất từ các nguồn tự nhiên, chẳng hạn như đất, đá, thủy tinh,…
    • Màu khoáng tổng hợp: Được tổng hợp từ các nguyên tố hóa học.

Ngoài ra còn có 2 dòng màu khoáng rất nổi tiếng trên thị trường được rất nhiều nhà làm son môi lựa chọn như sau

Màu Khoáng Mỹ

Màu khoáng Mỹ có nhiều màu sắc đa dạng, từ các màu cơ bản như đỏ, cam, vàng, xanh,nâu … đến các màu sắc thời trang như tím, hồng, xanh lá,… Bạn có thể dễ dàng lựa chọn màu sắc phù hợp với nhu cầu và sở thích của mình.

Màu khoáng Mỹ có những ưu điểm nổi bật sau:

  • An toàn cho sức khỏe: Màu khoáng Mỹ được sản xuất từ các khoáng chất tự nhiên, không chứa hóa chất độc hại nên rất an toàn cho sức khỏe.
  • Độ bền màu cao: Màu khoáng Mỹ có độ bền màu cao, lên màu chuẩn và giữ màu lâu trên da.
  • Độ che phủ tự nhiên: Màu khoáng Mỹ có độ che phủ tự nhiên, không gây bí da và mang lại vẻ đẹp tự nhiên cho làn da.
  • Dễ sử dụng: Màu khoáng Mỹ dễ dàng sử dụng và pha trộn với nhau để tạo ra nhiều màu sắc khác nhau.
Màu khoáng mỹ - USA
Màu khoáng mỹ – USA

Màu Khoáng Ấn Độ

Màu khoáng Ấn Độ là những màu khoáng được khai thác từ các mỏ khoáng tự nhiên ở Ấn Độ. Chúng được sản xuất theo quy trình thủ công, không sử dụng hóa chất nên có giá thành rẻ hơn so với màu khoáng Mỹ.

Màu khoáng Ấn Độ có những ưu điểm và nhược điểm sau:

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ hơn so với màu khoáng Mỹ.
  • Có nhiều màu sắc đa dạng, từ các màu cơ bản đến các màu thời trang.
  • Dễ dàng sử dụng và pha trộn với nhau để tạo ra nhiều màu sắc khác nhau.

Nhược điểm:

  • Độ bền màu không cao như màu khoáng Mỹ.
  • Độ che phủ tự nhiên không cao như màu khoáng Mỹ.
  • Đôi khi có thể lẫn tạp chất.

Màu khoáng Ấn Độ thường được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm handmade, như son môi, phấn mắt, phấn má, kem nền,… Chúng cũng được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm thương mại giá rẻ.

Màu khoáng ấn độ
Màu khoáng ấn độ

Tính chất của màu khoáng

Màu khoáng có những tính chất sau:

  • An toàn và lành tính: Màu khoáng không chứa các hóa chất độc hại, an toàn cho da, kể cả da nhạy cảm.
  • Tự nhiên và bền vững: Màu khoáng được chiết xuất từ các nguồn tự nhiên, thân thiện với môi trường.
  • Màu sắc đa dạng: Màu khoáng có nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người dùng.
  • Độ bền màu: Màu khoáng có độ bền màu cao, không bị phai màu dưới tác dụng của ánh sáng và thời gian.

Ứng dụng của màu khoáng

Màu khoáng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Trang điểm: Màu khoáng được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm, bao gồm son môi, kem nền, phấn mắt, phấn má,…
  • Chăm sóc da: Màu khoáng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chẳng hạn như kem dưỡng da, kem chống nắng,…
  • Nghệ thuật: Màu khoáng được sử dụng trong các tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như hội họa, điêu khắc,…

Hướng dẫn 5 cách phân biệt màu khoáng tự nhiên và phẩm màu hóa học

Ngày nay các loại phẩm màu hóa học và màu khoáng tự nhiên là hai loại chất tạo màu được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm , hãy cùng chúng tôi nhận diện 2 loại này nhanh chóng nhé !

Có một số cách để phân biệt phẩm màu hóa học và màu khoáng tự nhiên, bao gồm:

  • Quan sát màu sắc: Phẩm màu hóa học thường có màu sắc bắt mắt, tươi sáng hơn màu khoáng tự nhiên rất nhiều .
  • Ngửi mùi: Phẩm màu hóa học thường có mùi hắc, khó chịu khi đưa lên mũi sử dụng.
  • Thử độ bền màu: Bôi một ít màu lên tay, sau đó rửa sạch với nước. Nếu màu bị rửa trôi nhanh chóng thì đó là màu khoáng. Nếu màu khó bị rửa trôi thì đó là phẩm màu hóa học.
  • Sử dụng giấy lọc: Lọc một ít màu qua giấy lọc. Nếu màu bị giữ lại trên giấy lọc thì đó là phẩm màu hóa học. Nếu màu chảy qua giấy lọc thì đó là màu khoáng tự nhiên.
  • Sử dụng dung dịch axit: Hòa một ít màu trong dung dịch axit. Nếu màu tan trong dung dịch axit thì đó là phẩm màu hóa học. Nếu màu không tan trong dung dịch axit thì đó là màu khoáng tự nhiên.

Đây là 5 phương án phổ biến thường được sử dụng để kiểm tra nhanh về chất lượng của loại màu khoáng .

Mua màu khoáng làm son ở đâu

Nguyên liệu mỹ phẩm sài gòn là một trong những đơn vị phân phối các loại màu khoáng USA – Ấn Độ chính hãng để làm mỹ phẩm chính hãng có nguồn gốc rõ ràng chuẩn quy định COA mỹ phẩm .

Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé !